Từ điển Thiều Chửu
鼯 - ngô
① Ngô thử 鼯鼠 con sóc bay, một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như con dơi, bay được. Còn gọi là phi thử 飛鼠.

Từ điển Trần Văn Chánh
鼯 - ngô
(động) Con sóc bay. Cg. 鼯鼠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
鼯 - ngô
Tên một loài chuột đuôi xù.